Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Lose vitality

Nghĩa thường dùng

Không có sức sống cụm từ

“As urban areas expand, many traditional communities begin to lose vitality, leading to a decline in cultural heritage.”Khi các khu đô thị mở rộng, nhiều cộng đồng truyền thống bắt đầu không còn sức sống, dẫn đến sự suy giảm di sản văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...