Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Loss aversion

//

  • (Econ) Sự không thích mất mát.+ Một giả thiết cho rằng ĐỘ PHI THOẢ DỤNG do bị mất một hàng hoá nhiều hơn so với độ thoả dụng của hàng hoá ấy.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...