Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Loss aversion

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Loss aversion

//

  • (Econ) Sự không thích mất mát.+ Một giả thiết cho rằng ĐỘ PHI THOẢ DỤNG do bị mất một hàng hoá nhiều hơn so với độ thoả dụng của hàng hoá ấy.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...