Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Loss leader pricing

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Loss leader pricing

//

  • (Econ) Bán hạ giá trước.+ Khi các doanh nghiệp có hàng hoá đa dạng choà bán một phần trong loạt sản phẩm của họ ở mức giá thấp hơn chi phí, và tin rằng điều này sẽ thúc đảy việc tiêu thụ các sản phẩm có chênh lệch lợi nhuân cao hơn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...