Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Loss offsetting provisions

//

  • (Econ) Các điều khoản bù lỗ.+ Thường nói đến thoả thuận, theo đó các khoản lỗ của một dự án có thể được bù lại bởi thu nhập từ các nguồn khác.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...