Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Loss offsetting provisions

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Loss offsetting provisions

//

  • (Econ) Các điều khoản bù lỗ.+ Thường nói đến thoả thuận, theo đó các khoản lỗ của một dự án có thể được bù lại bởi thu nhập từ các nguồn khác.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...