Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Lost and found

Nghĩa thường dùng

Nơi tìm đồ đã mất cụm từ

“The lost and found office at the mall is always full of interesting items that people forget.”Nơi tìm đồ đã mất tại trung tâm mua sắm luôn đầy những món đồ thú vị mà mọi người quên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...