Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Low profit margins

Nghĩa thường dùng

Tỷ suất lợi nhuận thấp danh từ

“Many small businesses struggle with low profit margins in today's market.”Nhiều doanh nghiệp nhỏ gặp khó khăn với tỷ suất lợi nhuận thấp trong thị trường hiện nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...