Low-calorie items
Nghĩa thường dùng
Các món có hàm lượng calo thấp
danh từ
“In the supermarket, I look for low-calorie items to help with my diet.”Tại siêu thị, tôi tìm các món có hàm lượng calo thấp để hỗ trợ chế độ ăn kiêng.