Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Low-calorie items

Nghĩa thường dùng

Các món có hàm lượng calo thấp danh từ

“In the supermarket, I look for low-calorie items to help with my diet.”Tại siêu thị, tôi tìm các món có hàm lượng calo thấp để hỗ trợ chế độ ăn kiêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...