Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Low-frequency radiation

Nghĩa thường dùng

Bức xạ tần số thấp cụm từ

“Studies on low-frequency radiation have raised concerns about its potential effects on human health and the environment, necessitating further research.”Các nghiên cứu về bức xạ tần số thấp đã dấy lên lo ngại về tác động tiềm tàng của nó đối với sức khỏe con người và môi trường, đòi hỏi phải nghiên cứu thêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...