Luxury taxes
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Luxury taxes
//
- (Econ) Thuế hàng xa xỉ.+ Tăng thuế cho ngân sách chính phủ có thể rất rắc rối ở các nước kém phát triển, nhiều người tự hành nghề hoặc được trả bằng hiện vật và không thể đánh thuế thu nhập được.