Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Maintain interest

Nghĩa thường dùng

Duy trì sự ưa thích cụm từ

“Teachers need to find ways to maintain students' interest in subjects throughout the year.”Giáo viên cần tìm cách duy trì sự ưa thích của học sinh đối với các môn học trong suốt năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...