Make a living
Nghĩa thường dùng
“Many people work hard to make a living and support their families.”Nhiều người làm việc chăm chỉ để kiếm sống và nuôi dưỡng gia đình.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many people work hard to make a living and support their families.”Nhiều người làm việc chăm chỉ để kiếm sống và nuôi dưỡng gia đình.
Đang tải...