Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Manipulate the currency

Nghĩa thường dùng

Thao túng tiền tệ cụm từ

“Vietnam does not manipulate the currency, but flexibly regulates monetary policy to control inflation, stabilise the macro- economy, and manage exchange rates.”Việt Nam không thao túng tiền tệ mà điều hành linh hoạt chính sách tiền tệ nhằm kiểm soát lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, điều hành tỷ giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...