Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Manual jobs

Nghĩa thường dùng

Công việc thủ công cụm từ

“There are also semi-skilled manual jobs that rely on some training and experience but no formal qualifications.”Cũng có những công việc thủ công bán kỹ năng dựa vào tay nghề và kinh nghiệm nhưng không có bằng cấp chính thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...