Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Manual workers

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Manual workers

//

  • (Econ) Lao động chân tay.+ Là những nhân viên làm các công việc chân tay và được trả tiền công theo tuần.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...