Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Marginal efficiency of capital

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Marginal efficiency of capital

//

  • (Econ) Hiệu suất cận biên của vốn.+ Là TỶ LỆ CHIẾT KHẤU độc nhất có thể khiến cho giá trị hiện tại của lợi ích ròng dự kiến từ một tài sản vốn bằng đúng với giá cung cấp nó khi giá cung cấp tài sản đó không hề tăng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...