Marginal efficiency of capital schedule
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Marginal efficiency of capital schedule
//
- (Econ) Biểu đồ hiệu suất biên của vốn.+ Là biểu đồ trình bày chi tiết mối quan hệ cân bằng dài hạn giữa số vốn cần có và lãi suất.
Từ điển Anh–Việt
112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...