Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Marginal efficiency of investment schedule

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Marginal efficiency of investment schedule

//

  • (Econ) Biểu đồ hiệu suất cận biên của đầu tư.+ Là đường cầu về đầu tư. Là biểu đồ trình bày chi tiết mối quan hệ giữa hiệu suất biên của đầu tư và tỷ lệ lãi suất.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...