Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Marginal physical product

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Marginal physical product

//

  • (Econ) Sản phẩm vật chất cận biên.+ Là mức tăng thêm tổng sản lượng nhờ việc sử dụng thêm một đơn vị lao động và có thể dẫn xuất từ hàm sản xuất, với điều kiện các yếu tố khác không đổi.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...