Marginal propensity to tax
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Marginal propensity to tax
//
- (Econ) Thiên hướng đánh thuế cận biên.+ Là mức thay đổi trong thu nhập về thuế do thay đổi một đơn vị thu nhập.
Từ điển Anh–Việt
112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...