Marginal propensity to withdraw
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Marginal propensity to withdraw
//
- (Econ) Thiên hướng rút tiền cận biên.+ Là mức thay đổi những khoản rút tiền do thay đổi một đơn vị thu nhập.
Từ điển Anh–Việt
112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...