Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Marginal revenue

//

  • (Econ) Doanh thu cận biên.+ Là mức thay đổi trong tổng doanh thu phát sinh từ việc bán thêm một đơn vị sản lượng.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...