Marginal revenue
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Marginal revenue
//
- (Econ) Doanh thu cận biên.+ Là mức thay đổi trong tổng doanh thu phát sinh từ việc bán thêm một đơn vị sản lượng.
Từ điển Anh–Việt
112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...