Marginal utility
Đồng nghĩa
additional satisfactionincremental benefit
Trái nghĩa
total utility
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Marginal utility
//
- (Econ) Độ thoả dụng cận biên.+ Là độ thoả dụng phụ thêm có được từ việc thêm một đơn vị của bất kỳ loai hàng hoá nào.