Marginal utility of money
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Marginal utility of money
//
- (Econ) Độ thoả dụng cận biên của tiền.+ Là tỷ lệ gia tăng thoả dụng của một cá nhân khi ngân sách của riêng người đó (thu nhập) tăng thêm 1 đơn vị.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...