Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

marigold

/'mærigould/ Collins ★ phổ biến #18057

Nghĩa thường dùng

Hoa cúc vạn thọ danh từ

“Marigold flowers are often used in festivals and celebrations.”Hoa cúc vạn thọ thường được sử dụng trong các lễ hội và buổi lễ.

Biến thể từ marigolds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

marigold

/'mærigould/

danh từ

  • (thực vật học) cúc vạn thọ
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various tropical American plants of the genus Tagetes widely cultivated for their showy yellow or orange flowers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...