Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Marine debris

Nghĩa thường dùng

Mảnh vụn biển cụm từ

“Marine debris, also known as marine litter, is human- created waste that has deliberately or accidentally”Các mảnh vụn biển, còn được gọi là rác biển, là chất thải do con người tạo ra đã cố ý hoặc vô tình được thải ra biển hoặc đại dương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...