Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Market failure

//

  • (Econ) Sự khiếm khuyết của thị trường; Sự trục trặc của thị trường.+ Là việc một hệ thống các thị trường tư nhân không có khả năng cung cấp một số mặt hàng nhất định cho dù là một phần nhỏ hay với mức độ hợp lý nhất định hoặc tối ưu nhất.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...