Market forces
Nghĩa thường dùng
“Market forces determine the price of goods.”Các lực lượng thị trường xác định giá cả hàng hóa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Market forces
//
- (Econ) Các tác nhân thị trường.+ Là những tác nhân phát sinh từ quan hệ tự do giữa cung và cầu của thị tường dẫn đến việc phải điều chỉnh giá bán và/hoặc số lượng được giao dịch.