Market share
Nghĩa thường dùng
“The company aims to increase its market share this year.”Công ty đặt mục tiêu tăng thị phần trong năm nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Market share
//
- (Econ) Thị phần+ Là tỷ trọng của tổng số hàng hoá bán trên thị trường của một doanh nghiệp.