Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Market share

/ˈmɑ:kit ʃɛə/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

Phần thị trường mà một công ty hoặc sản phẩm kiểm soát. cụm từ

“The company aims to increase its market share this year.”Công ty đặt mục tiêu tăng thị phần trong năm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Market share

//

  • (Econ) Thị phần+ Là tỷ trọng của tổng số hàng hoá bán trên thị trường của một doanh nghiệp.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...