Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Mass Stranding

Nghĩa thường dùng

Mắc kẹt hang loạt danh từ

“The mass stranding of dolphins on the beach surprised many local residents.”Việc mắc kẹt hang loạt của cá heo trên bãi biển đã khiến nhiều cư dân địa phương ngạc nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...