Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Mass coverage

Nghĩa thường dùng

Độ bao phủ rộng cụm từ

“Justin’s wedding received mass coverage in the newspapers.”Đám cưới của Justin nhận được sự phủ sóng rộng rãi trên các mặt báo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...