Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mass media

/'mæs'mi:djə/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

truyền thông đại chúng danh từ

“Mass media shapes public discourse.”Truyền thông đại chúng định hình diễn ngôn công cộng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mass media

/'mæs'mi:djə/

danh từ số nhiều

  • phương tiện thông tin tuyên truyền rộng rãi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...