Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Massive, inertia-storing flywheels

Nghĩa thường dùng

Bánh đà lưu trữ quán tính lớn cụm từ

“Massive, inertia-storing flywheels are employed in energy storage systems to stabilize power supply fluctuations in electrical grids.”Bánh đà lưu trữ quán tính lớn được sử dụng trong các hệ thống lưu trữ năng lượng để ổn định sự dao động của nguồn cung cấp điện trong lưới điện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...