Master a language
Nghĩa thường dùng
Thành thạo một ngoại ngữ
cụm từ
“She has mastered two languages: French and German.”Cô ấy thành thạo 2 thứ tiếng: Pháp và Đức.
Từ điển Anh–Việt
111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She has mastered two languages: French and German.”Cô ấy thành thạo 2 thứ tiếng: Pháp và Đức.
Đang tải...