Material forces of production
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Material forces of production
//
- (Econ) Lực lượng sản xuất vật chất.+ Là cụm thuật ngữ được C.Mác sử dụng để xác định nền tảng kinh tế thực tế của một xã hội.
Từ điển Anh–Việt
112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...