Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Material possession

Nghĩa thường dùng

Sở hữu vật chất cụm từ

“The court appointed a receiver to take material possession of the company.”Toàn án chỉ định một người để chiếm hữu tài sản vật chất của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...