Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

materialise

/mə'tiəriəlaiz/

Nghĩa thường dùng

Vật Chất Hóa/ Cụ Thể Hóa động từ

“The researchers aim to materialise their theoretical concepts into practical applications that can benefit society.”Các nhà nghiên cứu đặt mục tiêu cụ thể hóa các khái niệm lý thuyết của họ thành các ứng dụng thực tiễn có thể mang lại lợi ích cho xã hội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

materialise

/mə'tiəriəlaiz/

động từ

  • vật chất hoá
  • cụ thể hoá; thành sự thật; thực hiện
    • the plan did not materialize: kế hoạch không thực hiện được
  • hiện ra (hồn ma...)
  • duy vật hoá
Định nghĩa tiếng Anh

v come into being; become reality

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...