measles
/'mi:zlz/ Collins ★ phổ biến #17914
Nghĩa thường dùng
Bệnh sởi
danh từ
“Measles can spread easily among unvaccinated children.”Bệnh sởi có thể lây lan dễ dàng giữa những trẻ chưa tiêm phòng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
measles
/'mi:zlz/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
- (y học) bệnh sởi
- (thú y học) bệnh gạo lợn
Định nghĩa tiếng Anh
n. an acute and highly contagious viral disease marked by distinct red spots followed by a rash; occurs primarily in children