Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measles

/'mi:zlz/ Collins ★ phổ biến #17914

Nghĩa thường dùng

Bệnh sởi danh từ

“Measles can spread easily among unvaccinated children.”Bệnh sởi có thể lây lan dễ dàng giữa những trẻ chưa tiêm phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

measles

/'mi:zlz/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • (y học) bệnh sởi
  • (thú y học) bệnh gạo lợn
Định nghĩa tiếng Anh

n. an acute and highly contagious viral disease marked by distinct red spots followed by a rash; occurs primarily in children

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...