Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Melt away

Nghĩa thường dùng

Biến mất cụm từ

“After a long day, my stress seems to melt away when I listen to music.”Sau một ngày dài, căng thẳng của tôi dường như biến mất khi tôi nghe nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...