Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Mental nourishment

Nghĩa thường dùng

Sự nuôi dưỡng tâm hồn cụm từ

“Engaging in creative activities provides essential mental nourishment that enhances cognitive function and emotional well-being.”Tham gia vào các hoạt động sáng tạo cung cấp sự nuôi dưỡng tâm hồn cần thiết, nâng cao chức năng nhận thức và sức khỏe tinh thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...