Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Merit bad

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Merit bad

//

  • (Econ) Hàng không khuyến dụng.+ Là một loại hàng hoá mà người ta lập luận răng không nên khuyến khích tiêu dùng hoặc cấm tiêu dùng cho dù nhiều người vẫn thích thứ hàng hoá đó.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...