Mess around
Nghĩa thường dùng
“Sometimes, my friends and I just mess around and have fun without any plans.”Đôi khi, bạn bè và tôi chỉ đùa nghịch và vui vẻ mà không có kế hoạch gì.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Sometimes, my friends and I just mess around and have fun without any plans.”Đôi khi, bạn bè và tôi chỉ đùa nghịch và vui vẻ mà không có kế hoạch gì.
Đang tải...