Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

microbe

/'maikroub/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #10126

Nghĩa thường dùng

Vi khuẩn danh từ

“A microbe is a tiny organism that can only be seen under a microscope.”Vi khuẩn là một sinh vật nhỏ mà chỉ có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi.

Biến thể từ microbes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

microbe

/'maikroub/

danh từ

  • vi trùng, vi khuẩn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a minute life form (especially a disease-causing bacterium); the term is not in technical use

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...