Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

middle east

Nghĩa thường dùng

Trung Đông (khu vực bao gồm các nước Tây Nam Á và Ai Cập) danh từ riêng

“Oil prices go up because of tensions in the Middle East.”Giá dầu tăng vì căng thẳng ở Trung Đông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...