migraine
Nghĩa thường dùng
“She often has a migraine when she is stressed.”Cô ấy thường bị đau nửa đầu khi cô ấy căng thẳng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
migraine
/'mi:grein/
danh từ
- (y học) chứng đau nửa đầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a severe recurring vascular headache; occurs more frequently in women than men