Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Mineral weathering

Nghĩa thường dùng

Phong hóa khoáng sản cụm từ

“Hence, the zones of higher bulk conductivity may be explained by mineral weathering related to hydrocarbon biodegradation.”Do đó, các vùng có độ dẫn điện khối lượng lớn hơn có thể được giải thích là do quá trình phong hóa khoáng chất liên quan đến sự phân hủy sinh học hydrocacbon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...