Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Minimum efficient scale

//

  • (Econ) Quy mô hiệu quả tối thiểu.+ L:à quy mô của một nhà máy hoặc doanh nghiệp mà tại đó các chi phí trung bình dài hạn đạt được ở mức tối thiểu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...