Từ điển Anh–Việt

111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Minimum employment target

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Minimum employment target

//

  • (Econ) Mục tiêu tối thiểu về việc làm.+ Trong các kế hoạch phát triển của cácc nước chậm phát triển thường xác định những mức chỉ tiêu tối thiểu về việ làm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...