Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Minimum wage

Nghĩa thường dùng

Mức lương thấp nhất có thể trả cho công việc. cụm từ

“Raising the minimum wage can help lift people out of poverty.”Tăng mức lương tối thiểu có thể giúp đưa người ra khỏi nghèo đói.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Minimum wage

//

  • (Econ) Tiền lương tối thiểu.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...