Misleading information
Nghĩa thường dùng
“We need to be careful about misleading information on social media platforms.”Chúng ta cần cẩn thận với thông tin sai lệch trên các nền tảng mạng xã hội.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to be careful about misleading information on social media platforms.”Chúng ta cần cẩn thận với thông tin sai lệch trên các nền tảng mạng xã hội.
Đang tải...