Mixed good
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Mixed good
//
- (Econ) Hàng hoá hỗn hợp.+ Là loại hàng hoá mà lợi ích có được từ việc tiêu dùng nó không chỉ thuộc về một cá nhân mà còn được san sẻ cho nhiều người.
Từ điển Anh–Việt
112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...